qua loa

Học thuật
Thân thiện
qua loa

Anh ấy ăn qua loa một bát mì trước khi đi làm.

Định nghĩa
  1. Phó từ (thường dùng phụ sau động từ):
    • Một cách sơ sài, đại khái, không kỹ lưỡng: Diễn tả việc làm chỉmức tối thiểu, chiếu lệ, cho xong việc, không chú trọng đến chất lượng hay chi tiết.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy chỉ qua loa xem xét tài liệu trước cuộc họp.
    • ấy dọn dẹp qua loa rồi vội đi học.
    • Đừng làm qua loa, hãy cố gắng hoàn thành thật tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn qua loa": ăn uống sơ sài, tạm bợ cho no, không cầu kỳ.
    • Chúng tôi ăn qua loa bữa sáng rồi lên đường ngay.
  • "hỏi qua loa": hỏi một vài câu mang tính chất thăm dò, không đi sâu.
    • Giám đốc chỉ hỏi qua loa về tình hình dự án.
  • "biết qua loa": chỉ kiến thức hoặc hiểu biết chung chung, nông cạn về một vấn đề.
    • Về chủ đề này, tôi cũng chỉ biết qua loa thôi.*
Biến thể từ gần giống
  • Qua quít (phó từ): Cách dùng gần giống, chỉ sự làm việc một cách cẩu thả, sơ sài.
    • Làm việc cũng phải tận tâm, đừng qua quít.
  • Đại khái (phó từ, tính từ): Chỉ mức độ chung chung, không cụ thể, chi tiết; có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
    • Tôi chỉ nắm được thông tin một cách đại khái.
  • Sơ sài (tính từ): Miêu tả tính chất không kỹ lưỡng, không đầy đủ.
    • Bản báo cáo này còn quá sơ sài.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ lược: Ở mức độ tóm tắt, giản lược những nét chính.
  • Chiếu lệ: Làm cho hình thức, cho đúng lệ, không thực chất.
  • Cẩu thả: Làm ẩu, không cẩn thận, thiếu trách nhiệm (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Kỹ lưỡng: Một cách cẩn thận, tỉ mỉ, đầy đủ mọi chi tiết.
  • Cẩn thận: sự chú ý, suy xét để tránh sai sót.
  • Tận tâm: Hết lòng, dồn hết tâm sức vào việc mình làm.
  • Chu đáo: Đầy đủ mọi mặt, không thiếu sót điều .
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Làm cho , làm cho xong: Cách nói dân gian diễn đạt tinh thần "qua loa", chỉ làm cho đủ số lượng hoặc hình thức.
  • Đánh trống qua cửa nhà sấm: Thành ngữ chỉ việc làm chiếu lệ, hình thức trước một việc lớn hoặc một đối tượng quan trọng, tương tự tinh thần "qua loa".
qua loa

Anh ấy ăn qua loa một bát mì trước khi đi làm.

  1. t. (thường dùng phụ sau đg.). Chỉ sơ qua gọi là . Ăn qua loa để còn đi. Hỏi qua loa vài câu. Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa. Tác phong qua loa, đại khái (kng.).

Từ gần giống